[qīng xīn]
thanh tâm
清心修行
qīng xīn xiū xíng
tu dưỡng tâm tính
清心苦读
qīng xīn kǔ dú
chăm chỉ đèn sách
清心寡欲
qīng xīn guǎ yù
thanh tâm quả dục
清心明目
qīng xīn míng mù
thanh tâm sáng mắt
清心安神
qīng xīn ān shén
thanh tâm an thần
清心寡欲qīng xīn guǎ yù
không hứng thú với việc tự hưởng thụ; khắc khổ; tu khổ hạnh