[qīng qiè]
thanh thiết
她说话的声音太低,听不清切
tā shuō huà de shēng yīn tài dī , tīng bù qīng qiè
Giọng cô ấy nói nhỏ quá, nghe không rõ.
泪眼模糊,看不清切
lèi yǎn mó hu , kàn bù qīng qiè
Mắt nhòe lệ, nhìn không rõ.
不时传来孤雁清切的哀鸣
bù shí chuán lái gū yàn qīng qiè de āi míng
Thỉnh thoảng vang lên tiếng kêu ai oán tha thiết của con ngỗng lẻ bầy.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.