[zhǎng shì]
trướng thế
洪水涨势趋缓
hóng shuǐ zhǎng shì qū huǎn
Lũ lụt có xu hướng chậm lại
股价涨势强劲
gǔ jià zhǎng shì qiáng jìng
Giá cổ phiếu có xu hướng tăng mạnh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.