[juān]
quyên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
涓吉juān jí
quyên cát
chọn ngày tốt
涓涓juān juān
quyên quyên
một dòng chảy nhỏ; dòng suối nhỏ; chậm chạp
涓滴juān dī
quyên tích
dòng nước nhỏ; rỉ xuống; giọt
涓埃juān āi
quyên ai
dòng bụi nhỏ; những thứ nhỏ nhặt; không đáng kể
涓埃之力juān āi zhī lì
quyên ai chi lực
lực không đáng kể; lực nhỏ nhoi
涓滴归公juān dī guī gōng
quyên tích quy công
mỗi giọt đều quay về lợi ích chung; không một xu nào bị lạm dụng
庞涓páng juān
bàng quyên
Bàng Quyên, lãnh đạo quân sự và chiến lược gia của trường phái Tung Hoành 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc
刘涓子liú juān zǐ
lưu quyên tử
Lưu Quyên Tử, nhà giả kim huyền thoại và người tạo ra thuốc phép
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.