[xián]
tiên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
涎水xián shuǐ
tiên thuỷ
nước bọt
涎沫xián mò
tiên mạt
nước dãi
涎皮赖脸xián pí lài liǎn
tiên bì lại kiểm
Mặt dày mày dạn
垂涎chuí xián
thuỳ tiên
chảy nước miếng; thèm thuồng
黏涎nián xián
niêm tiên
nước bọt; nước dãi; dài dòng
龙涎香lóng xián xiāng
long tiên hương
long diên hương
黏涎子nián xián zǐ
niêm tiên tử
nước bọt; nước dãi
垂涎三尺chuí xián sān chǐ
thuỳ tiên tam thước
thèm chảy nước dãi; khao khát; thèm muốn
垂涎欲滴chuí xián yù dī
thuỳ tiên dục tích
thèm chảy nước dãi; đố kỵ; thèm khát
馋涎欲滴chán xián yù dī
sàm tiên dục tích
nghĩa đen: thèm chảy dãi; nghĩa bóng: khao khát; tham lam
染指垂涎rǎn zhǐ chuí xián
nhiễm chỉ thuỳ tiên
nghĩa đen: tay bẩn, miệng chảy nước; nghĩa bóng: tham lam muốn chiếm đoạt thứ gì đó
馋涎欲垂chán xián yù chuí
sàm tiên dục thuỳ
xem 饞涎欲滴|馋涎欲滴[chan2 xian2 yu4 di1]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.