[chuí xián]
thuỳ tiên
垂涎欲滴
chuí xián yù dī
Thèm nhỏ dãi.
垂涎三尺
chuí xián sān chǐ
垂涎三尺chuí xián sān chǐ
thuỳ tiên tam thước
thèm chảy nước dãi; khao khát; thèm muốn
垂涎欲滴chuí xián yù dī
thuỳ tiên dục tích
thèm chảy nước dãi; đố kỵ; thèm khát
染指垂涎rǎn zhǐ chuí xián
nhiễm chỉ thuỳ tiên
nghĩa đen: tay bẩn, miệng chảy nước; nghĩa bóng: tham lam muốn chiếm đoạt thứ gì đó