[xiāo tíng]
tiêu đình
过消停日子
guò xiāo tíng rì zi
Sống yên ổn
还没住消停就走了
hái méi zhù xiāo tíng jiù zǒu le
Chưa yên ổn mà đã đi
这孩子半天就没消停过
zhè hái zi bàn tiān jiù méi xiāo tíng guò
Đứa bé này cả buổi không yên
姐妹俩做活儿不消停
jiě mèi liǎ zuò huó ér bù xiāo tíng
Hai chị em làm việc không ngừng
太累了,消停—会儿再干吧
tài lèi le , xiāo tíng — huì er zài gān ba
Mệt quá, nghỉ một lát rồi làm tiếp