[píng fù]
bình phục
风浪渐渐平复
fēng làng jiàn jiàn píng fù
Sóng gió dần lắng xuống
等他情绪平复后再说
děng tā qíng xù píng fù hòu zài shuō
Đợi anh ấy bình tĩnh lại rồi nói
病体日渐平复
bìng tǐ rì jiàn píng fù
Cơ thể bệnh tật dần hồi phục
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.