[niè]
niết
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
涅槃niè pán
niết bàn
niết bàn
涅瓦niè wǎ
niết ngoã
sông Nyeva hoặc Neva
涅白niè bái
niết bạch
trắng đục
涅石niè shí
niết thạch
phèn chua; khối phèn
涅瓦河niè wǎ hé
niết ngoã hà
sông Nyeva hoặc Neva
涅盘经niè pán jīng
niết bàn kinh
kinh Niết Bàn: mỗi sinh vật đều có Phật tính.
涅而不缁niè ér bù zī
niết nhi bất tri
Nhiễm mà không đen; phẩm cách cao thượng, không bị ô nhiễm
海涅hǎi niè
hải niết
Heinrich Heine, nhà thơ trữ tình người Đức
羽涅yǔ niè
vũ niết
phèn chua; alonit
入涅rù niè
nhập niết
nhập niết bàn
格涅沙gé niè shā
cách niết sa
Ganesha
沃罗涅日wò luó niè rì
ốc la niết nhật
Voronezh, thành phố ở tây nam nước Nga thuộc châu Âu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.