[hǎi shì]
hải thị
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
海市蜃楼hǎi shì shèn lóu
hải thị thận lâu
ảo ảnh
北海市běi hǎi shì
bắc hải thị
thành phố cấp địa khu và cảng Beihai ở Quảng Tây
珠海市zhū hǎi shì
châu hải thị
thành phố cấp địa khu Zhuhai ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3] phía nam Trung Quốc
琼海市qióng hǎi shì
quỳnh hải thị
Thành phố Qionghai, Hải Nam
威海市wēi hǎi shì
uy hải thị
Weihai, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
乌海市wū hǎi shì
ô hải thị
thành phố cấp địa khu Wuhai ở Nội Mông
上海市shàng hǎi shì
thượng hải thị
Thành phố trực thuộc trung ương Thượng Hải ở đông nam Trung Quốc, viết tắt: 滬|沪
临海市lín hǎi shì
lâm hải thị
Linhai, thành phố cấp huyện ở Taizhou 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang
凌海市líng hǎi shì
lăng hải thị
Linghai, thành phố cấp huyện ở Jinzhou 錦州|锦州, Liêu Ninh
龙海市lóng hǎi shì
long hải thị
Longhai, thành phố cấp huyện ở Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.