汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
浮报 (fú bào) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
浮报
【浮報】
[fú bào]
phù báo
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
Báo cáo khống
2
báo cáo sai sự thật
Ví dụ
浮报产量
fú bào chǎn liàng
báo khống sản lượng
Từ ghép
0 từ chứa “浮报”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
以少报多;虚报
~产量
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
浮
fú
phù
Nổi lên trên mặt nước hoặc trong không khí; Không ổn định, không vững chắc, phù du; Bề mặt của vật thể hoặc chất lỏng
报
bào
báo
Thông báo, cho biết một sự việc; Thông tin, tin tức được thông báo; Đáp lại, đền đáp, trả lại