汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
浮员 (fú yuán) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
浮员
【浮員】
[fú yuán]
phù viên
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
Nhân viên dư thừa
Ví dụ
裁汰浮员
cái tài fú yuán
cắt giảm nhân sự thừa
Từ ghép
0 từ chứa “浮员”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
多余的人员
裁汰~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
浮
fú
phù
Nổi lên trên mặt nước hoặc trong không khí; Không ổn định, không vững chắc, phù du; Bề mặt của vật thể hoặc chất lỏng
员
yuán
viên
Người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất định; thành viên; Nhân sự; nhân viên; Huy động; tập hợp