[yuán]
viên
工作员值班员
gōng zuò yuán zhí bān yuán
Nhân viên trực ban
退休员
tuì xiū yuán
Nhân viên nghỉ hưu
闲杂员
xián zá yuán
Nhân viên tạp vụ
员配备
yuán pèi bèi
Nhân viên trang bị
主席团由上述员组成
zhǔ xí tuán yóu shàng shù yuán zǔ chéng
Chủ tịch đoàn gồm các nhân viên nêu trên
地震造成大量员伤亡
dì zhèn zào chéng dà liàng yuán shāng wáng
Động đất gây thương vong lớn về nhân viên
员员yuán yuán
viên viên
Vẻ gắng sức; loài vật giống rùa dùng làm đế bia đá; hàng rào bằng tre, mây
员外yuán wài
viên ngoại
địa chủ
员山yuán shān
viên sơn
Thị trấn Yuanshan, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
员工yuán gōng
viên công
nhân viên; nhân sự; nhân công
员林yuán lín
viên lâm
Thị trấn Yuanlin ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
员警yuán jǐng
viên cảnh
sĩ quan cảnh sát; cảnh sát
员山乡yuán shān xiāng
viên sơn hương
Xã Yuanshan, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
员林镇yuán lín zhèn
viên lâm trấn
Thị trấn Yuanlin ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
译员yì yuán
dịch viên
thông dịch viên; biên dịch viên
裁员cái yuán
tài viên
cắt giảm nhân sự; sa thải nhân viên
党员dǎng yuán
đảng viên
đảng viên
学员xué yuán
học viên
học viên; thành viên của một cơ sở giáo dục; học viên sĩ quan