[nóng zhòng]
nồng trọng
山谷中的雾越发浓重了
shān gǔ zhōng de wù yuè fā nóng zhòng le
Sương mù trong thung lũng càng lúc càng dày đặc
桂花散发出浓重的香气
guì huā sàn fā chū nóng zhòng de xiāng qì
Hoa quế tỏa ra mùi hương nồng nàn
这位老人画的花卉,设色十分浓重
zhè wèi lǎo rén huà de huā huì , shè sè shí fēn nóng zhòng
Bông hoa bà lão này vẽ, màu sắc rất đậm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.