[jì shì]
tế thế
行医济世
xíng yī jì shì
Hành nghề y cứu đời
济世安民
jì shì ān mín
Cứu đời yên dân
悬壶济世xuán hú jì shì
huyền hồ tế thế
hành nghề y hoặc dược để giúp đỡ người dân hoặc công chúng