[cè suàn]
trắc toán
用地震仪测算地震震级
yòng dì zhèn yí cè suàn dì zhèn zhèn jí
Dùng địa chấn kế đo cường độ động đất
经过反复测算,这项工程年内可以完成。ce- ceng测恻策箣顇参岑涔噌层
jīng guò fǎn fù cè suàn , zhè xiàng gōng chéng nián nèi kě yǐ wán chéng 。ce- ceng cè cè cè cè cuì cān cén cén cēng céng
Sau khi tính toán đi tính toán lại, công trình này có thể hoàn thành trong năm.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.