[cè tàn]
trắc thám
测探她心里的想法
cè tàn tā xīn lǐ de xiǎng fǎ
Đoán ý nghĩ trong lòng cô ấy
测探海底的矿藏
cè tàn hǎi dǐ de kuàng cáng
Thăm dò khoáng sản dưới đáy biển
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.