[liú lí]
lưu ly
颠沛流离流离转徙
diān pèi liú lí liú lí zhuǎn xǐ
Lưu lạc, phiêu bạt
流离遇合liú lí yù hé
lưu ly ngộ hợp
đoàn tụ sau khi sống cảnh tị nạn vô gia cư
流离颠沛liú lí diān pèi
lưu ly điên bái
không có nhà cửa và phương tiện sinh sống; bị ly tán và không có kế sinh nhai
流离失所liú lí shī suǒ
lưu ly thất sở
bần cùng và vô gia cư; bị buộc rời khỏi nhà và đi lang thang; mất nơi ở
颠沛流离diān pèi liú lí
điên bái lưu ly
màn trời chiếu đất và khổ sở; phiêu bạt trong cảnh tuyệt vọng; trôi dạt