[liú xiàng]
lưu hướng
地下水也有一定的流向
dì xià shuǐ yě yǒu yí dìng de liú xiàng
Nước ngầm cũng có hướng chảy nhất định
掌握旅客的流向
zhǎng wò lǚ kè de liú xiàng
Nắm bắt luồng di chuyển của hành khách
重视人才的流向问题
zhòng shì rén cái de liú xiàng wèn tí
Chú trọng vấn đề luồng di chuyển của nhân tài
确定商品的合理流向
què dìng shāng pǐn de hé lǐ liú xiàng
Xác định luồng lưu thông hợp lý của hàng hóa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.