[liú dòng]
lưu động
溪水缓缓地流动
xī shuǐ huǎn huǎn dì liú dòng
Nước suối chảy từ từ
空气流动就形成风
kōng qì liú dòng jiù xíng chéng fēng
Không khí lưu thông tạo thành gió
〜哨流动人 人才流动电影放映队常年在农村流动
〜 shào liú dòng rén rén cái liú dòng diàn yǐng fàng yìng duì cháng nián zài nóng cūn liú dòng
Đội chiếu phim lưu động phục vụ bà con nông dân quanh năm
流动性liú dòng xìng
lưu động tính
dòng chảy; thay đổi; tính lưu động
流动率liú dòng lǜ
tỷ lệ luân chuyển
流动资产liú dòng zī chǎn
lưu động tư sản
tài sản lưu động; tài sản thanh khoản
流动资金liú dòng zī jīn
lưu động tư kim
tiền lưu thông; quỹ lưu động
流动人口liú dòng rén kǒu
lưu động nhân khẩu
dân số tạm trú; dân số lưu động
流动儿童liú dòng ér tóng
lưu động nhi đồng
trẻ em di cư
流动负债liú dòng fù zhài
lưu động phụ trái
nợ phải trả ngắn hạn