[huó lù]
hoạt lộ
遇见白杨树向右转是一条活路
yù jiàn bái yáng shù xiàng yòu zhuǎn shì yì tiáo huó lù
Rẽ phải ở cây bạch dương là một con đường sống
他提出的技术革新方案,大家觉得是条活路
tā tí chū de jì shù gé xīn fāng àn , dà jiā jué de shì tiáo huó lù
Mọi người thấy phương án cải tiến kỹ thuật anh ấy đề xuất là một con đường sống
得找条活路,不能等着挨饿
dé zhǎo tiáo huó lù , bù néng děng zhe āi è
Phải tìm một con đường sống, không thể chờ đói
粗细活路他都会干
cū xì huó lù tā dōu huì gān
Việc nhẹ việc nặng anh ấy đều làm được
家里活路忙,我抽不开身
jiā lǐ huó lù máng , wǒ chōu bù kāi shēn
Nhà cửa việc đồng áng bận rộn, tôi không có thời gian
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.