[huó luò]
hoạt lạc
人上了年纪,牙齿也有点儿活络了
rén shàng le nián jì , yá chǐ yě yǒu diǎn er huó luò le
Người lớn tuổi rồi, răng cũng hơi lung lay
板凳腿活络了,你抽空修一修
bǎn dèng tuǐ huó luò le , nǐ chōu kōng xiū yi xiū
Chân ghế đẩu bị lung lay rồi, anh tranh thủ sửa đi
头脑活络
tóu nǎo huó luò
Đầu óc linh hoạt
眼神活络
yǎn shén huó luò
Ánh mắt linh hoạt
他说得很活络,不知道究竟肯不肯去
tā shuō dé hěn huó luò , bù zhī dào jiū jìng kěn bu kěn qù
Anh ta nói rất vòng vo, không biết rốt cuộc có chịu đi không
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.