[huó shēng shēng]
hoạt sinh sinh
活生生的事实!活生生的例子
huó shēng shēng de shì shí ! huó shēng shēng de lì zǐ
Sự thật sống động! Ví dụ sống động
这篇小说里的人物都是活生生的,有血有肉的
zhè piān xiǎo shuō lǐ de rén wù dōu shì huó shēng shēng de , yǒu xuè yǒu ròu de
Nhân vật trong truyện ngắn này đều sống động, có xương có thịt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.