[huó qì]
hoạt khí
这里荒无人烟,没有一点儿活气车水的车水,插秧的插秧,田里充满了活气
zhè lǐ huāng wú rén yān , méi yǒu yì diǎn ér huó qì chē shuǐ de chē shuǐ , chā yāng de chā yāng , tián lǐ chōng mǎn le huó qì
Nơi đây hoang vắng, không có chút sinh khí nào. Xe cộ tấp nập, người cấy lúa bận rộn, đồng ruộng tràn đầy sức sống
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.