[huó mìng]
hoạt mệnh
他在旧社会靠卖艺活命
tā zài jiù shè huì kào mài yì huó mìng
Ông ta sống bằng nghề bán tài lẻ trong xã hội cũ
活命之恩
huó mìng zhī ēn
Ân cứu mạng
留他一条活命
liú tā yì tiáo huó mìng
Tha cho hắn một mạng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.