[hóng liú]
hồng lưu
春暖雪融的时候,一的冲刷力特别强
chūn nuǎn xuě róng de shí hòu , yī de chōng shuā lì tè bié qiáng
Vào lúc xuân ấm tuyết tan, sức cuốn trôi của dòng nước rất mạnh.
革命洪流时代洪流
gé mìng hóng liú shí dài hóng liú
Dòng chảy cách mạng, dòng chảy thời đại.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.