[yáng yáng]
dương dương
洋洋万言洋洋大观
yáng yáng wàn yán yáng yáng dà guān
Dài hàng vạn chữ, hùng vĩ tráng lệ.
洋洋大篇yáng yáng dà piān
dương dương đại thiên
nghĩa đen: một đại dương bài viết; một tác phẩm văn học ấn tượng
洋洋大观yáng yáng dà guān
dương dương đại quan
Phong phú, đa dạng, nhiều màu sắc
洋洋得意yáng yáng dé yì
dương dương đắc ý
hài lòng vô cùng; tự hào; tự mãn
洋洋洒洒yáng yáng sǎ sǎ
dương dương sái sái
dài dòng; lưu loát
洋洋自得yáng yáng zì dé
dương dương tự đắc
hết sức hài lòng với bản thân; tự hào; tự mãn
喜洋洋xǐ yáng yáng
hỷ dương dương
rạng rỡ vui sướng
暖洋洋nuǎn yáng yáng
noãn dương dương
ấm; ấm áp dễ chịu
懒洋洋lǎn yáng yáng
lãn dương dương
một cách uể oải
喜气洋洋xǐ qì yáng yáng
hỷ khí dương dương
tràn ngập niềm vui; hân hoan
得意洋洋dé yì yáng yáng
đắc ý dương dương
hài lòng vui vẻ; tự hào vô cùng; một cách tự hào