[tài rán]
thái nhiên
处之泰然
chǔ zhī tài rán
Đối mặt một cách bình thản.
泰然自若
tài rán zì ruò
Bình tĩnh tự tại.
泰然处之tài rán chǔ zhī
thái nhiên xử chi
xử lý tình huống một cách bình tĩnh; điềm nhiên; đối xử với tình huống một cách nhẹ nhàng
泰然自若tài rán zì ruò
thái nhiên tự nhược
bình tĩnh và tự tin; không lộ vẻ lo lắng; hoàn toàn điềm tĩnh
处之泰然chǔ zhī tài rán
xử chi thái nhiên
xem 泰然處之|泰然处之[tai4 ran2 chu3 zhi1]