[tài shān]
thái sơn
泰山北斗
tài shān běi dòu
Trụ cột của giới (văn đàn, nghệ thuật...)
重于泰山
zhòng yú tài shān
Nặng hơn núi Thái Sơn.
有眼不识泰山
yǒu yǎn bù shí tài shān
Có mắt như mù, không nhận ra người quan trọng.
泰山区tài shān qū
thái sơn khu
Quận Thái Sơn của thành phố Thái An 泰安市[Tai4 an1 shi4], Sơn Đông
泰山乡tài shān xiāng
thái sơn hương
Thị trấn Taishan ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
泰山压顶tài shān yā dǐng
thái sơn áp đỉnh
Áp lực cực lớn
泰山鸿毛tài shān hóng máo
thái sơn hồng mao
nặng như núi Thái, nhẹ như lông hồng
泰山北斗tài shān běi dòu
nghĩa đen núi Thái Sơn và sao Bắc Đẩu; nghĩa bóng nhân vật kiệt xuất trong một lĩnh vực
安如泰山ān rú tài shān
an như thái sơn
vững như núi Thái Sơn; rắn như đá
稳如泰山wěn rú tài shān
ổn như thái sơn
vững như núi Thái; an toàn chắc chắn
重于泰山zhòng yú tài shān
trọng ư thái sơn
nặng hơn núi Thái; nghĩa là vấn đề cực kỳ nghiêm trọng
阿尔泰山ā ěr tài shān
a nhĩ thái sơn
dãy núi Altai ở Tân Cương và Siberia
不识泰山bù shí tài shān
bất thức thái sơn
không nhận ra núi Thái Sơn; nghĩa bóng: không nhận ra người nổi tiếng
鸿毛泰山hóng máo tài shān
hồng mao thái sơn
nghĩa đen nhẹ như lông ngỗng, nặng như núi Thái; nghĩa bóng không đáng kể với người này, là vấn đề sống chết với người khác
蚂蚁搬泰山mǎ yǐ bān tài shān
mã nghĩ ban thái sơn
Ví von sức mạnh của quần chúng, có thể hoàn thành nhiệm vụ lớn lao nếu đồng lòng