[fàn làn]
phiếm lạm
洪水泛滥
hóng shuǐ fàn làn
Lũ lụt tràn lan
泛滥成灾
fàn làn chéng zāi
Lũ lụt gây họa
不能让错误思想和言行自由泛滥
bù néng ràng cuò wù sī xiǎng hé yán xíng zì yóu fàn làn
Không thể để tư tưởng và lời nói, hành động sai trái tự do lan tràn
泛滥成灾fàn làn chéng zāi
phiếm lạm thành tai
nghĩa đen: lũ lụt; nghĩa bóng: tràn lan; ở mức độ dịch bệnh