[fàn zhǐ]
phiếm chỉ
他的发言只是泛指社会情况,不是针对某个人的
tā de fā yán zhǐ shì fàn zhǐ shè huì qíng kuàng , bú shì zhēn duì mǒu gè rén de
Lời phát biểu của anh ấy chỉ là nói chung về tình hình xã hội, không phải nhắm vào một người cụ thể nào
宝剑原指稀有而珍贵的剑,后来泛指一一般的劍
bǎo jiàn yuán zhǐ xī yǒu ér zhēn guì de jiàn , hòu lái fàn zhǐ yī yī bān de jiàn
Bảo kiếm ban đầu chỉ kiếm quý hiếm và trân quý, sau này chỉ chung các loại kiếm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.