[fǎ yuàn]
pháp viện
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
法院裁决fǎ yuàn cái jué
pháp viện tài quyết
phán quyết của tòa án
司法院sī fǎ yuàn
ti
Tư pháp viện, tòa án tối cao theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó là Đài Loan
立法院lì fǎ yuàn
lập pháp viện
Viện Lập pháp, nhánh lập pháp của chính phủ theo hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc, sau này là của Đài Loan
地区法院dì qū fǎ yuàn
địa khu pháp viện
tòa án khu vực
欧洲法院ōu zhōu fǎ yuàn
âu châu pháp viện
Tòa án Công lý Châu Âu
海事法院hǎi shì fǎ yuàn
hải sự pháp viện
toà án hàng hải
上诉法院shàng sù fǎ yuàn
thượng tố pháp viện
tòa án phúc thẩm
国际法院guó jì fǎ yuàn
quốc tế pháp viện
Tòa án Công lý Quốc tế
终审法院zhōng shěn fǎ yuàn
chung thẩm pháp viện
Tòa Phúc Thẩm Tối Cao
最高法院zuì gāo fǎ yuàn
tối cao pháp viện
tòa án tối cao
人民法院rén mín fǎ yuàn
nhân dân pháp viện
tòa án nhân dân; tòa án
刑事法院xíng shì fǎ yuàn
hình sự pháp viện
tòa án hình sự