[kuàng qiě]
huống thả
上海地方那么大,況且你又不知道地址,一下子怎么能找到他呢?
shàng hǎi dì fāng nà me dà , kuàng qiě nǐ yòu bù zhī dào dì zhǐ , yí xià zǐ zěn me néng zhǎo dào tā ne ?
Thượng Hải rộng thế, lại còn bạn không biết địa chỉ, làm sao mà tìm được anh ấy ngay được?
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.