[zài zé]
tái tắc
兴修水利可灌溉农田,再则还能发电他学习成绩差,原因是不刻苦,再则学习方法也不对头
xīng xiū shuǐ lì kě guàn gài nóng tián , zài zé hái néng fā diàn tā xué xí chéng jì chà , yuán yīn shì bú kè kǔ , zài zé xué xí fāng fǎ yě bú duì tóu
Xây dựng thủy lợi có thể tưới ruộng, hơn nữa còn có thể phát điện. Thành tích học tập của cậu ta kém, nguyên nhân là không chăm chỉ, hơn nữa phương pháp học cũng không đúng.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.