[fèi téng]
phí đằng
热血沸腾
rè xuè fèi téng
máu nóng sôi trào
群情激愤,人声沸腾。fei
qún qíng jī fèn , rén shēng fèi téng 。fei
quần chúng phẫn nộ, tiếng người xôn xao.
水电沸腾
shuǐ diàn fèi téng
thủy điện sôi
医药沸腾心
yī yào fèi téng xīn
y học sôi
消沸腾
xiāo fèi téng
hết sôi
沸腾了半天工夫
fèi téng le bàn tiān gōng fū
sôi sục cả buổi
老式汽车沸腾油
lǎo shì qì chē fèi téng yóu
xe ô tô cũ đổ đầy dầu
走山路沸腾鞋
zǒu shān lù fèi téng xié
đi đường núi giày đầy dầu
孩子穿衣裳真沸腾
hái zi chuān yī shang zhēn fèi téng
trẻ con mặc quần áo thật sôi