[méi liǎn]
một kiểm
没脸见人没脸出门
méi liǎn jiàn rén méi liǎn chū mén
Không còn mặt mũi nào nhìn ai, không còn mặt mũi nào ra đường
没脸没皮méi liǎn méi pí
một kiểm một bì
không biết xấu hổ; trơ tráo
没头没脸méi tóu méi liǎn
một đầu một kiểm
nghĩa đen: không đầu, không mặt; nghĩa bóng: điên cuồng; bừa bãi