[méi shì rén]
một sự nhân
他捅了那么大的娄子,却像个没事人似的
tā tǒng le nà me dà de lóu zǐ , què xiàng gè méi shì rén shì de
Anh ta gây ra chuyện lớn như vậy, vậy mà cứ như người không có chuyện gì xảy ra
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.