[pèi]
bái
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
沛公pèi gōng
bái công
Bái công
沛县pèi xiàn
bái huyện
huyện Bái ở Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô
颠沛diān pèi
điên bái
ngã; vấp ngã; chịu khổ
充沛chōng pèi
sung bái
dồi dào; phong phú
丰沛fēng pèi
phong bái
dồi dào; phong phú; sóng lớn
流离颠沛liú lí diān pèi
lưu ly điên bái
không có nhà cửa và phương tiện sinh sống; bị ly tán và không có kế sinh nhai
阿旺曲沛ā wàng qǔ pèi
a vượng khúc bái
Ngawang Choepel
精力充沛jīng lì chōng pèi
tinh lực sung bái
mạnh mẽ; tràn đầy năng lượng
颠沛流离diān pèi liú lí
điên bái lưu ly
màn trời chiếu đất và khổ sở; phiêu bạt trong cảnh tuyệt vọng; trôi dạt
项庄舞剑意在沛公xiàng zhuāng wǔ jiàn yì zài pèi gōng
hạng trang vũ kiếm ý tại bái công
Ý đồ của Hạng Vũ giết Lưu Bang; họ Hạng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.