[tà]
đạp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
疲沓pí tà
bì đạp
uể oải; chểnh mảng; cẩu thả
拖沓tuō tà
tha đạp
chậm chạp; uể oải; lúng túng
重沓zhòng tà
trọng đạp
dư thừa; chồng chất
杂沓zá tà
tạp đạp
thợ thủ công nhỏ; tiếng lọc cọc; đông đúc
纷至沓来fēn zhì tà lái
phân chí đạp lai
đến tấp nập
拖拖沓沓tuō tuō tà tà
tha tha đạp đạp
chần chừ, làm việc một cách không hiệu quả
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.