[chén mèn]
trầm muộn
会上没有人发言,空气很沉闷
huì shàng méi yǒu rén fā yán , kōng qì hěn chén mèn
Trong cuộc họp không ai phát biểu, không khí rất ngột ngạt
远处传来沉闷的雷声
yuǎn chù chuán lái chén mèn de léi shēng
Từ xa vọng lại tiếng sấm ì ầm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.