[chén zuì]
trầm tuý
沉醉在节日的欢乐里。chen
chén zuì zài jié rì de huān lè lǐ 。chen
Say sưa trong niềm vui ngày lễ
热沉醉
rè chén zuì
Say sưa
谢沉醉
xiè chén zuì
Say sưa
略表微忱沉醉
lüè biǎo wēi chén chén zuì
Ngỏ lời thành thật
沉醉列
chén zuì liè
Say sưa
沉醉〈古〉又同“阵”zhen。chen 形时间久的;旧的:沉醉沉醉出新。Chen
chén zuì 〈 gǔ 〉 yòu tóng “ zhèn ”zhen。chen xíng shí jiān jiǔ de ; jiù de : chén zuì chén zuì chū xīn 。Chen
Say sưa (cổ) cũng giống "trận" zhen. chen Tính từ chỉ thời gian dài; cũ: say sưa say sưa ra mới
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.