[chén sàn]
trầm tán
有的文物沉散国外
yǒu de wén wù chén sàn guó wài
Một số di vật bị thất tán ở nước ngoài
当年沉散在外的灾民陆续返回了家乡
dāng nián chén sàn zài wài de zāi mín lù xù fǎn huí le jiā xiāng
Những người dân ly tán năm xưa dần dần trở về quê hương
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.