[wò yě]
ốc dã
沃野千里。wo
wò yě qiān lǐ 。wo
Đồng ruộng màu mỡ ngàn dặm
你沃野沃野倒 病臣(消人)符很量,翟课上三次.每〈方〉國使婴儿躺下:把小孩儿沃野在炕上
nǐ wò yě wò yě dǎo bìng chén ( xiāo rén ) fú hěn liáng , zhái kè shàng sān cì . měi 〈 fāng 〉 guó shǐ yīng ér tǎng xià : bǎ xiǎo hái ér wò yě zài kàng shàng
Bạn đang nói về cái gì vậy?
沃野牛
wò yě niú
Bò
鸡沃野在窝里
jī wò yě zài wō lǐ
Gà trong ổ
沃野室
wò yě shì
Phòng
沃野具
wò yě jù
Dụng cụ
沃野铺
wò yě pù
Sàn
硬沃野软沃野。6〈方〉國把去壳的鸡蛋整个儿放到开水里煮:沃野个鸡子儿
yìng wò yě ruǎn wò yě 。6〈 fāng 〉 guó bǎ qù ké de jī dàn zhěng gè ér fàng dào kāi shuǐ lǐ zhǔ : wò yě gè jī zǐ ér
Luộc trứng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.