[jiāng hú]
giang hồ
闯江湖
chuǎng jiāng hú
Vào chốn giang hồ
流落江湖
liú luò jiāng hú
Lưu lạc giang hồ
江湖艺人jiāng hú yì rén
giang hồ nghệ nhân
nghệ sĩ lưu động
江湖医生jiāng hú yī shēng
giang hồ y sinh
lang băm; kẻ bịp bợm; lang y và kẻ lừa đảo
江湖骗子jiāng hú piàn zi
kẻ lừa đảo; kẻ lừa gạt lang thang
走江湖zǒu jiāng hú
tẩu giang hồ
đi lưu diễn khắp nơi
闯江湖chuǎng jiāng hú
sấm giang hồ
Xưa chỉ người đi đây đi đó, lang thang kiếm sống, làm nghề bói toán, biểu diễn, bán thuốc chữa bệnh...
老江湖lǎo jiāng hú
lão giang hồ
người từng trải, quen thuộc với đường đời
跑江湖pǎo jiāng hú
bào giang hồ
kiếm sống như một nghệ sĩ lưu diễn, v.v.
浪迹江湖làng jì jiāng hú
lãng tích giang hồ
đi khắp nơi; chìm nổi theo gió
重出江湖chóng chū jiāng hú
trùng xuất giang hồ
quay lại sau một thời gian không hoạt động; tham gia lại vào việc gì đó; được hồi sinh
重现江湖chóng xiàn jiāng hú
trùng hiện giang hồ
xem 重出江湖[chong2 chu1 jiang1 hu2]
闯荡江湖chuǎng dàng jiāng hú
sấm đãng giang hồ
đi khắp đất nước