[jiāng píng]
giang bình
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
三江平原sān jiāng píng yuán
tam giang bình nguyên
đồng bằng Tam Giang ở Hắc Long Giang, vùng đất ngập nước rộng lớn do sông Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] hay Amur, sông Tùng Hoa 松花江[Song1 hua1 jiang1], sông Ussuri 烏蘇里江|乌苏里江[Wu1 su1 li3 jiang1] tưới nước
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.