[rǔ]
nhữ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
汝南rǔ nán
nhữ nam
huyện Runan ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
汝城rǔ chéng
nhữ thành
huyện Rucheng ở Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
汝州rǔ zhōu
nhữ châu
Ruzhou, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
汝阳rǔ yáng
nhữ dương
huyện Ruyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
汝南县rǔ nán xiàn
nhữ nam huyện
huyện Runan ở Zhūmǎdiàn 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
汝城县rǔ chéng xiàn
nhữ thành huyện
huyện Rucheng ở Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
汝州市rǔ zhōu shì
nhữ châu thị
Ruzhou, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
汝阳县rǔ yáng xiàn
nhữ dương huyện
huyện Ruyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
乌鲁汝wū lǔ rǔ
ô lỗ nhữ
Uluru, nơi có khối đá lớn mang tính biểu tượng ở miền trung Úc, linh thiêng đối với người Aboriginal, là Di sản Thế giới; còn được biết đến là Ayers Rock
丁汝昌dīng rǔ chāng
đinh nhữ xương
Đinh Nhữ Xương, chỉ huy hải quân Bắc Trung Quốc thời nhà Thanh
李汝珍lǐ rǔ zhēn
lý nhữ trân
Li Ruzhen, tiểu thuyết gia và nhà ngữ âm học thời Thanh, tác giả tiểu thuyết kỳ ảo "Jinghua Yuan" 鏡花緣|镜花缘 hay "Hoa Trong Gương"
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.