[yǒng]
vĩnh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
永不yǒng bù
vĩnh bất
không bao giờ; sẽ không bao giờ
永仁yǒng rén
vĩnh nhân
Huyện Vĩnh Nhân ở Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
永修yǒng xiū
vĩnh tu
huyện Vĩnh Tu ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
永别yǒng bié
vĩnh biệt
chia ly mãi mãi; xa cách vĩnh viễn
永善yǒng shàn
vĩnh thiện
huyện Vĩnh Thiện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
永城yǒng chéng
vĩnh thành
Thành phố cấp huyện Vĩnh Thành, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
永宁yǒng níng
vĩnh ninh
huyện Vĩnh Ninh ở Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ
永安yǒng ān
vĩnh an
Vĩnh An, một thành phố cấp huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến; Vĩnh An, tên của nhiều nơi khác
永定yǒng dìng
vĩnh định
Vĩnh Định, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến; Quận Vĩnh Định của thành phố Trương Gia Giới 張家界市|张家界市[Zhang1 jia1 jie4 shi4], Hồ Nam
永寿yǒng shòu
vĩnh thọ
Huyện Vĩnh Thọ, Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
永居yǒng jū
vĩnh cư
quyền thường trú
永世yǒng shì
vĩnh thế
vĩnh hằng; mãi mãi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.