汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
气脉 (qì mài) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
气脉
【氣脈】
[qì mài]
khí mạch
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
Huyết khí và mạch đập
2
mạch suy nghĩ, mạch lạc xuyên suốt bài thơ, văn
Ví dụ
气脉调和
qì mài tiáo hé
Khí huyết điều hòa
Từ ghép
0 từ chứa “气脉”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
血气和脉息
~调和
2
指诗文中贯穿前后的思路、脉络
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
气
qì
khí
Hơi, khí, chất khí; Sức lực, năng lượng; Tính tình, tính cách, khí chất
脉
mài
mạch
Mạch máu, đường vận chuyển chất lỏng trong cơ thể; Mạch đập của cơ thể; Bắt mạch, chẩn đoán qua mạch đập