[qì wèi]
khí vị
气味芬芳
qì wèi fēn fāng
Hương thơm ngào ngạt
丁香花的气味很好闻
dīng xiāng huā de qì wèi hěn hǎo wén
Hương hoa tử đinh hương rất dễ chịu
气味相投
qì wèi xiāng tóu
Hợp cạ, hợp tính
这种人身上哪里还有一点儿人民教师的气味!
zhè zhǒng rén shēn shàng nǎ lǐ hái yǒu yì diǎn ér rén mín jiào shī de qì wèi !
Người này đâu còn chút khí chất của một người thầy giáo nữa!
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.