汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
民选 (mín xuǎn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
民选
【民選】
[mín xuǎn]
dân tuyển
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
được bầu cử dân chủ
Ví dụ
民选代表
mín xuǎn dài biǎo
đại biểu dân cử
Từ ghép
0 từ chứa “民选”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
由人民群众选举
~代表
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
民
mín
dân
người dân, cư dân của một quốc gia hoặc khu vực; quần chúng nhân dân, dân chúng nói chung; người thuộc một nhóm hoặc tầng lớp xã hội
选
xuǎn
tuyển
chọn, lựa chọn từ nhiều đối tượng; tuyển chọn, bầu chọn; lọc, sàng lọc